Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 181 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 322 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 507 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chựng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn bá Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn thành Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Chúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1947 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chuồn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 297 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô