Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Nguyễn Công Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1948 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 351 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Chữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chữ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 726 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 428 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trắc Chử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1946 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô