Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Nguyễn Chuẩn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 497 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chút Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 412 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 470 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 277 · Hàng 7 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Chước
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 25/10/1955
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô A
Xem chi tiết →
- Nguyễn Chụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 334 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1948 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 297 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô