Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Lê Quang Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 362 Xem chi tiết →
- Lê Thuý Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Tiến Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 901 Xem chi tiết →
- Lê Viết Chức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 125 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 385 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuột Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuột Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/12/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 375 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 191 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lò Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 763 Xem chi tiết →
- Lò Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 420 Xem chi tiết →
- Lò Văn Chương Năm sinh: 1/3/1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 723 Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô