Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 470 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 471 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 472 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 474 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 473 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 475 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 477 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 478 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 479 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chưa bết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Chưa bết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 379 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Chưa bết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Chưa rõ Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô