Tìm thấy 2.765 hồ sơ cho “Chinh”.

  1. Phạm Tấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 23 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Vĩnh Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Kẻ Sặt, Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  10. Quách Thế chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Thái Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trương Công Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trương Thị Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Trương Đức Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Bỉnh Chỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 4A Xem chi tiết →
  16. Trần Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Chính Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 253 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Công Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/10/1983 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 245 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 861 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 861 người trong các danh sách