Tìm thấy 2.765 hồ sơ cho “Chinh”.
- út Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Đ/C Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 193 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
- Đinh văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Điêu Chính Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 6 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Đoàn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 499 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Duy chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đào Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 703 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đầu Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 903 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 173 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Đặng văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- ĐặngVăn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 861 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng