Tìm thấy 2.765 hồ sơ cho “Chinh”.

  1. Triệu Chính Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  2. Triệu Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1143 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Triệu Nghiêm Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Trương Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 98 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trương Chỉnh Nịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trương Công Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1791 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1113 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1962 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 625 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Trần Chính Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Chính Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 82 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 791 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 21 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 861 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 861 người trong các danh sách