Tìm thấy 2.765 hồ sơ cho “Chinh”.

  1. Hoàng Trường Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H19 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hà Chỉnh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Thái Bình An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hồ Chỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Hồ Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 131 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 595 · Hàng 0 · Lô 0 Xem chi tiết →
  13. Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22-2-1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D2, 2, 36 Xem chi tiết →
  14. Lu Chinh Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 3 · Lô 24 Xem chi tiết →
  15. Lâm văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Lê Chinh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →

Còn 861 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 861 người trong các danh sách