Tìm thấy 2.758 hồ sơ cho “Chinh”.
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 291 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhân Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 987 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1960 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phùng Văn Chình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phùng Đình Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 861 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng