Tìm thấy 2.765 hồ sơ cho “Chinh”.

  1. Trần Huy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 499 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Trần Kim Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 355 Xem chi tiết →
  4. Trần Việt Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Tô Quốc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 347 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Tô Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Tăng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Võ Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 112 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 861 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 861 người trong các danh sách