Tìm thấy 2.765 hồ sơ cho “Chinh”.

  1. Lê Đình Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Phố Hạ Lý - Thi Sách - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lù Chính Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Chiềng Xôm - TX Sơn La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chính Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1979 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 909 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chính Phủ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/11/1948 Quê quán: Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công an Khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/10/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/08/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Th. đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Nhọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phước Hiệp - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Giao bưu BTre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1967 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C22 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Đăng Chỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/1/1978 Quê quán: Song Làng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D4 - E12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Phạm Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Thanh Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C11 - D3 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Trần Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C20 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bé Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/07/1965 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Quách Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 861 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 861 người trong các danh sách