Tìm thấy 2.765 hồ sơ cho “Chinh”.
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 08/06/1985 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 Quê quán: Đông Thành - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D11 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: H3 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Yết kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Long Châu - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: CTSĐ 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Trí Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/05/1986 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1970 Quê quán: Quốc Phong - Quảng Yên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K87 - BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nà Pàng - Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/12/1953 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Khắc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Đoàn Thượng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 861 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng