Tìm thấy 2.765 hồ sơ cho “Chinh”.

  1. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  4. Phan Đăng Chỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Phạm Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M53 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  7. Phạm Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 100A · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Chính Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô B Xem chi tiết →
  10. Phạm Chính Tài Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Kim Chinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đăng Chỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1950 An táng tại: Nghĩa Trang phường duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trường Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H1 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 861 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 861 người trong các danh sách