Tìm thấy 2.758 hồ sơ cho “Chinh”.

  1. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Tạ Kế Chính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Dương Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Lê Quốc Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Phạm Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Phúc Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1962 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chính Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Chinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tùng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 861 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 861 người trong các danh sách