Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Chia”.

  1. Thõn Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần thị Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chiấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Quỳnh Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Thân Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Thân Văn Chia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Thạch Chịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Chìa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bảy Chìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 19 · Lô 11A · Khu T Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Chia Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42008 Xem chi tiết →
  18. Lê Thành Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 159 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c24 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Chia Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Dĩnh Kế, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Trần Văn Chìa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Bích Đại - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1968
  3. Lê Hồng Chia Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Ls Chia Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trương Văn Chìa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 24 người trong các danh sách