Tìm thấy 613 hồ sơ cho “Chi Văn Chiểu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chiêu Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Diệp Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H13 · Khu B4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chiệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chiêu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chiều Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chiêu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Chiêu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 05/1948 Quê quán: Bà Chiểu, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/1948 Quê quán: Bà Chiểu - Bình Thạnh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Chi bộ Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chức Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Danh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chi Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 26/1/1972