Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Chi Đình Tạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/04/1973 Quê quán: Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1975 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D18 - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Văn Chí Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1975 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vĩnh Đình Thuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thái học - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3858 Xem chi tiết →
  9. Trần Chí Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1953 Quê quán: Tân Chi - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: Huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Chí Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Bùi Chí Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Chì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Kiệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Thân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nuyễn Chí Công Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Chi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chi Đình Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -