Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Chi Đình Tạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Định Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lôi Đình Chí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Bình Lập - Bạch Thông - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Chí Vích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Đinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Lương hoàng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Phú Hoàng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2382 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Gia Chỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/02/1977 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/2/1971 Quê quán: Chí Chung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Dương Đình Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Xương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Dĩnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/10/1979 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chi Đình Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -