Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chi”.

  1. Võ Đức Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Chỉ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Điền Chỉnh Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Chí Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Chinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đồng Chí Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Đồng chí Buột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Đồng chí Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Đồng chí Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Đồng chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Đổ Tất Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/4/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. đồng chí Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. đồng chí Chàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. đồng chí Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. đồng chí Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. đồng chí Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  3. Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 816 người trong các danh sách