Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chi”.

  1. Đinh Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Chí Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 136 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đoàn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Ngọc Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  14. Đoàn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đoàn Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 5 bên P Xem chi tiết →
  16. Đàm Đức Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đào Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đào Chỉ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Đào Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đào Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  3. Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 816 người trong các danh sách