Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chi”.

  1. Nguyễn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 205 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Hình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Truyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 12 · Khu b1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chính Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phước Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phước Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 393 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Chỉ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 452 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Chinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tùng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chia Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  3. Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 816 người trong các danh sách