Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chi”.

  1. Trần Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1986 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Khắc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 102 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 144 · Khu S Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Chiu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chiều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô Trái Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  3. Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 816 người trong các danh sách