Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chi”.

  1. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 123 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Chiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tuấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tấn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 161 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 150 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 102 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  3. Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 816 người trong các danh sách