Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chi”.

  1. Dương Văn Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hồ Chí Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Hồ Tấn Chín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hồ thị Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. K' Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. K' Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Chí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Lê Thành Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  11. Lê Trung Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1962 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lê trung Chi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  3. Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 816 người trong các danh sách