Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chi”.

  1. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 349 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/8/1991 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Chiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Chiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Uý Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn V. Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 321 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 144 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 379 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  3. Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 816 người trong các danh sách