Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chi”.

  1. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Phạm Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Phúc Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Trần Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Vũ Chí Lộc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Đinh Ngọc Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Lưu Chí Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Chinh Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Đồng chí Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H3 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. đồng chí Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Quý Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Chim Hữu Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Chiêu Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  3. Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 816 người trong các danh sách