Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chi”.

  1. Chính Đính Phéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 701 Xem chi tiết →
  2. Chế Đình Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Chị Liêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Chị Tạo (Tài) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Cà Văn Chiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1619 Xem chi tiết →
  6. Cù Chính Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Cù Chính Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Dương Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1988 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 472 Xem chi tiết →
  9. Dương Thế Chiều Năm sinh: 09-1932 Ngày hy sinh: 19-08-1968 Quê quán: Linh Quang An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Chiến Qùnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Chiến Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 340 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Hoàng Chí Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Chí Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 614 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thiện Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1112 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thọ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  3. Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 816 người trong các danh sách