Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chi”.
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thi Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tạ Kế Chính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đồng chí : Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Đồng chí Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
- Đồng chí: Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Đồng chí: Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 107 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Chi Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Chí Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Chín Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hồ Chí Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Quốc Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác