Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chi”.
- Lâm Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Chi Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Chín Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/11/1948 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Quyết Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 813 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Chinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 936 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lý Chiêm Đình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Chiến Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lục Hoàng Chiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 716 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/8/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác