Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chi”.

  1. Hoàng Thế Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Chinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Chỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 724 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thế Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Hồ Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  13. Hồ Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Hồ Chí Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hồ Minh Chiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hồng Chí Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. Hứa Văn Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lâm Chi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  20. Lâm Chi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →

Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  3. Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 816 người trong các danh sách