Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chi”.

  1. Đoàn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đào Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đào Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đồng Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1986 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Đồng chí Ba Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Đồng chí Ba Sê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Đồng chí Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  8. Đồng chí Mười Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Đồng chí Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 41 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
  10. Đồng chí Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  11. Đồng chí Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  12. Đồng chí Tư Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Chí Nhắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2626 Xem chi tiết →
  14. Bùi Chí Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 745 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Cao Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 816 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  3. Bùi Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Quan - Hiệp Hòa - Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 816 người trong các danh sách