Tìm thấy 703 hồ sơ cho “Chiêu”.

  1. Hoàng Văn Chiều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. HoàngMinh Chiều Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng C · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 139 · Khu A11 Xem chi tiết →
  4. Hà Duy Chiêu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 118 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1963 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lâm Minh Chiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lâm văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 89 · Khu B7 Xem chi tiết →
  9. Lã Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Chiểu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42206 Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Chiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chiêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Chiểu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Đăng Chiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lý Đại Chiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chiếu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 211 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Hữu Chiều 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 03/01/1968
  4. Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: đồi 1049 Kon Tum
  5. Hà Đình Chiều C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam
→ Xem cả 211 người trong các danh sách