Tìm thấy 703 hồ sơ cho “Chiêu”.

  1. Trần Chiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 580 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Võ Chiểu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/5/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Bá Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chiêu (Chiều) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tỉnh Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Giáp Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Huỳnh văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 979 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Lê văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 211 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Hữu Chiều 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 03/01/1968
  4. Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: đồi 1049 Kon Tum
  5. Hà Đình Chiều C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam
→ Xem cả 211 người trong các danh sách