Tìm thấy 703 hồ sơ cho “Chiêu”.

  1. Trần Xuân Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Bạch đằng - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phú - Yên Mỗ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đào Trọng Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Thế Chiêu Năm sinh: 01/03/1932 Ngày hy sinh: 19/8/1948 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Chiêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 Quê quán: Can Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C10 - D18 - E243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Thiên Chiểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/4/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Chiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Liên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Yên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Chi bộ Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C70 BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1971 Quê quán: Trường Linh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Chiểu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/5/1949 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C2 chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Chiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 211 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Hữu Chiều 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 03/01/1968
  4. Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: đồi 1049 Kon Tum
  5. Hà Đình Chiều C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam
→ Xem cả 211 người trong các danh sách