Tìm thấy 703 hồ sơ cho “Chiêu”.
- Nguyễn Đình Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 Quê quán: HoằngThắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Yên thịnh - ứng hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Hoàng Việt - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phùng Văn Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Nin - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 02/06/1960 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Chiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/04/1967 Quê quán: Việt tiên - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1964 Quê quán: Phước Lý - Cần Giuộc - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tôn Thất Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 Quê quán: Vĩnh Lộc, Phú Lộc, Phú Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vân Văn Chiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiêu - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Chiêu Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/11/1969 Quê quán: Cẩm Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: A8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Quang Chiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Tân Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chiểu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Địa Đốn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/05/1968 Quê quán: Long Mỹ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiếu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/05/1967 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thọ Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: Ninh Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 211 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Hữu Chiều 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 03/01/1968
- Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: đồi 1049 Kon Tum
- Hà Đình Chiều C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam