Tìm thấy 703 hồ sơ cho “Chiêu”.

  1. Trần Văn Chiều Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Nhật Chiêu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/5/1968 Quê quán: Tân Đông, Sa Đéc, Sa Đéc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chiêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/06/1972 Quê quán: Gò Công, Gò Công Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1976 Quê quán: Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Minh Bào, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1964 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09 - 10 - 1979 Quê quán: Hiệp Hòa, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vương Chiêu Sià Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22-03-1969 Quê quán: Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Bình Nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V235-E70 Xem chi tiết →
  9. Bùi Duy Chiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/4/1973 Quê quán: Mỹ Hưng, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Chiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Kỳ Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1949 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Chiểu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20 - 05 - 1949 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tôn Thất Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 Quê quán: Vĩnh Lộc, Phú Lộc, Phú Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Chiêu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Nghi Tiền - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hà Huy Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lại Hợp Chiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. NGUYỄN VĂN CHIÊU Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 09/1965 Quê quán: NGUYÊN QUÁN: XÃ PHỤC LÂM, HUYỆN MỸ ĐỨC, TP HÀ NỘI Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN CHIÊU

Còn 211 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Hữu Chiều 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 03/01/1968
  4. Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: đồi 1049 Kon Tum
  5. Hà Đình Chiều C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam
→ Xem cả 211 người trong các danh sách