Tìm thấy 702 hồ sơ cho “Chiêu”.
- Lương Thị Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Tiến Chiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Chiểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chiều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 881 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 247 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phạm Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
Còn 211 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Hữu Chiều 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 03/01/1968
- Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: đồi 1049 Kon Tum
- Hà Đình Chiều C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam