Tìm thấy 702 hồ sơ cho “Chiêu”.

  1. Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chiêu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 567 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Ngô Chiểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  10. Văn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Vương Duy Chiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. nguyễn văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. nguyễn văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Chiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Chiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 88 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Cao Thanh Chiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Chiêu Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 258 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Dương Thế Chiều Năm sinh: 09-1932 Ngày hy sinh: 19-08-1968 Quê quán: Linh Quang An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lã Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Chíêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 211 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Hữu Chiều 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 03/01/1968
  4. Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: đồi 1049 Kon Tum
  5. Hà Đình Chiều C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam
→ Xem cả 211 người trong các danh sách