Tìm thấy 703 hồ sơ cho “Chiêu”.
- Võ Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 184 Xem chi tiết →
- Vũ Chí Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Chiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Thiết Chiểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Chiểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- nguyễn chiêu cũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 54 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
- nguyễn chiêu lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
- nguyễn văn chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Khu b Xem chi tiết →
- tôn thất chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: lộc tiến, Xã Lộc Tiến, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Chiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42077 Xem chi tiết →
- Đào Thị Chiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Chiễu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiễu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1960 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 211 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Hữu Chiều 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 03/01/1968
- Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: đồi 1049 Kon Tum
- Hà Đình Chiều C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam