Tìm thấy 703 hồ sơ cho “Chiêu”.
- Đặng Văn Chiều Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chiểu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đồng Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Thiến Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng Cột IX Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Chiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Chiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Chiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiêu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1050 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Chiêu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chiêu Quang Nghiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 336 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cù Huy Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cổ Văn Chiều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Doãn Thanh Chiễu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chiểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 211 · Hàng 8 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 326 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 211 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Hữu Chiều 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 03/01/1968
- Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: đồi 1049 Kon Tum
- Hà Đình Chiều C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam