Tìm thấy 703 hồ sơ cho “Chiêu”.

  1. Nguyễn Văn Chiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Chiểu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chiều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Chiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Chiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Chiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đình Chiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Chiều Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Chiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Phan Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Chiểu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Bình Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Sơn, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  17. Phạm Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 211 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Hữu Chiều 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 03/01/1968
  4. Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: đồi 1049 Kon Tum
  5. Hà Đình Chiều C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam
→ Xem cả 211 người trong các danh sách