Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Chau Ngóc”.

  1. Châu Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Châu Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Châu Ngọc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 138 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  4. Châu Ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Châu Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Châu Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Châu Ngọc Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Châu Ngọc Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1949 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 466 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Châu Ngọc Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Châu Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Châu Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Châu Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Châu Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Châu Ngọc Anh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Châu Ngọc Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  16. Châu Ngọc Hậu Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/9/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Châu Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 387 Xem chi tiết →
  18. Châu Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1959 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Châu Ngọc Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  20. Châu Ngọc Sang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chau Ngóc Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Hy sinh: Bí thư