Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Chau Ngóc”.

  1. Châu Ngọc Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 230 Xem chi tiết →
  2. Châu Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 117 Xem chi tiết →
  3. Châu Ngọc Liền Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 Xem chi tiết →
  4. Châu Ngọc Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 Xem chi tiết →
  5. Châu Ngọc Minh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 Xem chi tiết →
  6. Châu Ngọc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 229 Xem chi tiết →
  7. Châu Ngọc Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 335 Xem chi tiết →
  8. Châu Ngọc Sự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 197 Xem chi tiết →
  9. Châu Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Châu Ngọc Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 194 Xem chi tiết →
  11. Châu Ngọc Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 178 Xem chi tiết →
  12. Châu Ngọc Xanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 Xem chi tiết →
  13. Châu Ngọc Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 337 Xem chi tiết →
  14. Châu Ngọc Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 135 Xem chi tiết →
  15. Châu Ngọc Đạo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 212 Xem chi tiết →
  16. Châu Ngọc ẩm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  17. Châu Ngọc ẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
  18. Châu Ngọc Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Châu Ngọc Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Châu Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 27 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chau Ngóc Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Hy sinh: Bí thư