Tìm thấy 947 hồ sơ cho “Chanh”.
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 01/01/1981 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C17 D7 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Vân Trường - Tiên sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Công ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện ủy Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Công ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện ủy Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- TRẦN CHÁNH THĂNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Công ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Khắc Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: H6 - V1 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1985 Quê quán: Đưc Lợi - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- VÕ MINH CHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Niệm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Khắc Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: H6 - V1 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ H.Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/06/1971 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ T. ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chanh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 16/3/1947 Quê quán: Tiểu Khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E 95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Chánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tổ 14 Yên Lãng - Q.Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh - Tây Ninh Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Chánh Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/03/1971 Quê quán: Thị trấn Cai Lậy Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Minh Chánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/09/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E13 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Hoàng Công Chanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968
- Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Mai táng ban đầu: khu A (lúc hi sinh để lại 1 quyển nhật ký, 1 bút Pilot, 1 dao con, 1 túi bút, 1 lược, 24 bánh xà phòng, 1 ba lô)
- Bùi Khắc Chanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plư iang lô Kram
- Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,