Tìm thấy 947 hồ sơ cho “Chanh”.
- Huỳnh Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Siêu (Chánh) Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/10/1970 Quê quán: Mỹ Thạnh Bắc - Đức Huệ - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D5 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lợi Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D14 Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm ChÁnh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Đại An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C15 - E205 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E bộ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Chánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/08/1963 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/08/1963 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Văn Chanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/5/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Tri Thiện - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Chánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1963 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1965 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Lâm trường Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: ANVT TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn (thanh) Chánh (đồng) Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/12/1982 Quê quán: Ngọc Mỹ - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/12/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C Trinh sát E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Hoàng Công Chanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968
- Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Mai táng ban đầu: khu A (lúc hi sinh để lại 1 quyển nhật ký, 1 bút Pilot, 1 dao con, 1 túi bút, 1 lược, 24 bánh xà phòng, 1 ba lô)
- Bùi Khắc Chanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plư iang lô Kram
- Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,