Tìm thấy 947 hồ sơ cho “Chanh”.
- Bùi Đức Chánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Cao Minh Chánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/7/1952 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Chu Quang Chanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dinh Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2269 Xem chi tiết →
- Dương Chanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/6/1964 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Chanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Hoàng Bửu Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 300 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Chánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/3/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Chánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Chánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 41 · Hàng 23 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1281 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1218 Xem chi tiết →
- Hà Văn Chanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1661 Xem chi tiết →
- Hồ Chánh Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Chánh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Minh Chánh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Hoàng Công Chanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968
- Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Mai táng ban đầu: khu A (lúc hi sinh để lại 1 quyển nhật ký, 1 bút Pilot, 1 dao con, 1 túi bút, 1 lược, 24 bánh xà phòng, 1 ba lô)
- Bùi Khắc Chanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plư iang lô Kram
- Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,