Tìm thấy 947 hồ sơ cho “Chanh”.

  1. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 171 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 172 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 29 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Chánh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Chánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Chanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 367 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 19 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 173 Xem chi tiết →
  15. Phạm Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 247 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1038 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 185 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1852 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Quàng Văn Chanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →

Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Hoàng Công Chanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968
  3. Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Mai táng ban đầu: khu A (lúc hi sinh để lại 1 quyển nhật ký, 1 bút Pilot, 1 dao con, 1 túi bút, 1 lược, 24 bánh xà phòng, 1 ba lô)
  4. Bùi Khắc Chanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plư iang lô Kram
  5. Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 189 người trong các danh sách