Tìm thấy 947 hồ sơ cho “Chanh”.
- Huỳnh Trọng Chánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Chành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Hùynh Minh chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh Minh chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lưu Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phan Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 642 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Chánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Thái Chanh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Trần Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Chánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Hoàng Công Chanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968
- Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Mai táng ban đầu: khu A (lúc hi sinh để lại 1 quyển nhật ký, 1 bút Pilot, 1 dao con, 1 túi bút, 1 lược, 24 bánh xà phòng, 1 ba lô)
- Bùi Khắc Chanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plư iang lô Kram
- Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,