Tìm thấy 947 hồ sơ cho “Chanh”.

  1. Trần Văn Chanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/2/1954 An táng tại: An Nội, Xã An Nội, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 37 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Trần Đăng Chanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Tô Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 92 · Khu A8 Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 153 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Võ Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. phan chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  8. út Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đ/c: Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô e Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngọc Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hữu Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 78 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Chạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Chanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngọc Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 350 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  19. Cao Chanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Chín Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →

Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Hoàng Công Chanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968
  3. Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Mai táng ban đầu: khu A (lúc hi sinh để lại 1 quyển nhật ký, 1 bút Pilot, 1 dao con, 1 túi bút, 1 lược, 24 bánh xà phòng, 1 ba lô)
  4. Bùi Khắc Chanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plư iang lô Kram
  5. Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 189 người trong các danh sách